• Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018


Năm 2012, THTH - ĐHSP xếp thứ 55 toàn quốc trong top 200 trường

Ngày đăng: 11-08-2010
Đọc: 14384 lượt

class

 

 

 

 

 

Năm 2012, Trường THTH ĐHSP xếp hạng 55/200 trong tốp 200 trường THPT có điểm trung bình thi tuyển sinh ĐH-CĐ cao nhất trên toàn quốc. Tại TP.HCM, Trường THTH ĐHSP xếp hạng 6 trong tốp 10 trường THPT có điểm trung bình thi tuyển sinh ĐH-CĐ cao nhất.

 

TOP 200 TRƯỜNG
CÓ ĐIỂM THI ĐẠI HỌC CAO NHẤT
NĂM 2012






Điểm trung bình thi đại học 3 môn của các trường phổ thông năm 2012 (chỉ xét thí sinh tốt nghiệp năm 2012, những trường có trên 30 lượt thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C và D)
STT Tỉnh / thành Tên trường phổ thông Số lượt Ex Địa chỉ trường PT
dự thi
1 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 499 21.61 153 Nguyễn Chí Thanh Q5
2 TP Hà Nội THPT Chuyên ĐH SP HN 426 21.50 136 đường Xuân Thuỷ
3 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 468 21.48 Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy
4 TP Đà Nẵng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 344 21.42 An Hải Tây, Sơn Trà
5 Tỉnh Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 283 21.22 02 Nguyễn Huệ,TP Quy Nhơn
6 Tỉnh Nam Định THPT Lê Hồng Phong 707 21.15 Đường Vỵ Xuyên TP NĐ
7 Tỉnh Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 516 21.08 48 -Lê Hồng Phong
8 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 412 21.05 Phường  Liên Bảo TP Vĩnh Yên
9 TP Hà Nội THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN 728 20.96 182 đường Lương Thế Vinh
10 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Chuyên Hà Tĩnh 309 20.79 Đường Hà Hoàng, X Thạch Trung -TP Hà Tĩnh
11 TP Hà Nội THPT Hà Nội-Amstecdam 508 20.75 Phố Hoàng Minh Giám
12 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Hồng Phong 1,026 20.67 235 Nguyễn Văn Cừ Q5
13 Tỉnh Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 285 20.62 QL14 -P Tân Phú -Đồng Xoài -Bình Phước
14 Tỉnh Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 332 20.36 Ph. Ninh Xá -TP Bắc Ninh
15 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 471 20.13 P. Quang Trung, TP. Hải Dương
16 Tỉnh Thái Bình THPT  Chuyên 497 20.06 Đường Lý Thường Kiệt,TP Thái Bình
17 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Đại Nghĩa 488 20.03 53 Nguyễn Du Q1
18 Tỉnh Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 424 19.91 P. Ba Đình, TP Thanh Hoá
19 TP Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú 713 19.86 P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền
20 Tỉnh Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quí Đôn 299 19.76 Số 67 Yersin, Nha Trang, KH
21 Tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 497 19.63 P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa
22 Tỉnh Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 484 19.60 Phường An Tảo TX Hưng Yên
23 Tỉnh Thừa Thiên – Huế THPT  Chuyên Quốc Học 1,058 19.56 Phường Vĩnh Ninh, TP Huế
24 Tỉnh Phú Yên THPT Chuyên  Lương Văn Chánh 515 19.54 Thành phố Tuy Hòa
25 Tỉnh Hà Nam THPT Chuyên Biên Hòa 359 19.42 P. Minh Khai, TP Phủ Lý
26 Tỉnh Phú Thọ THPT Chuyên Hùng Vương 596 19.25 Phường Tân Dân, TP Vịêt Trì
27 Tỉnh Long An THPT  chuyên  Long An 316 19.20 Phường 3, TP Tân An
28 Tỉnh BàRịa-VT THPT Chuyên Lê Quí Đôn 346 19.07 Phường 1 Vũng Tàu
29 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 838 19.05 Quận  Hà Đông
30 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Thượng Hiền 1,202 19.03 544 CMT8 Q Tân Bình
31 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 808 19.01 Số 10 Thuỵ Khuê
32 Tỉnh Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 631 19.00 TP. Buôn Ma Thuột
33 Tỉnh KonTum THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 271 18.97 Phường Thống Nhất TX KonTum
34 Tỉnh Lào Cai THPT Chuyên tỉnh Lào Cai 311 18.96 Đường M9, phường Bắc Cường - T.p Lào Cai
35 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 627 18.88 Phường Nghĩa Lộ, Thành phố Quảng Ngãi
36 Tỉnh Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 411 18.81 P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
37 Tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 357 18.77 Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
38 Tỉnh Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 364 18.72 Phường Hồng Hải, TP Hạ Long
39 Tỉnh Quảng Trị THPT Chuyên LQĐôn 311 18.59 Phường 5-TP. Đông Hà
40 Tỉnh Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 368 18.42 Phường 2-TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
41 Tỉnh Lâm Đồng THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 404 18.36 P4 -Đà Lạt
42 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 3,273 18.35 132 Cộng Hoà,Q Tân Bình
43 Tỉnh Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 557 18.20 Phường Tân Thành TP Ninh Bình
44 TP Cần Thơ THPT Chuyên Lý Tự Trọng 303 18.19 Phường An Thới, Q.Bình Thủy, TP CT
45 Tỉnh Tiền Giang THPT Chuyên TG 406 18.18 Phường 5  TP. Mỹ Tho
46 Tỉnh Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 730 18.14 Lê Duẩn -TP Vinh
47 Tỉnh Hòa Bình THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 464 18.10 Phường Thịnh Lang -Thành phố HB
48 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 1,125 18.09 233 Khương Trung, Thanh Xuân
49 TP Hà Nội THPT Kim Liên 1,141 18.07 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ
50 TP Hà Nội THPT Thăng Long 1,065 17.96 44 phố Tạ Quang Bửu
51 Tỉnh Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 289 17.91 P.Đồng Tâm -TP Yên Bái
52 Tỉnh Tây Ninh THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 490 17.90 Phường 3 Thị xã Tây Ninh
53 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Chuyên Hùng Vương 727 17.78 Phường Ia Kring, thành phố Pleiku
54 Tỉnh Bình Dương THPT Chuyên Hùng Vương 322 17.75 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, BD
55 TP Hồ Chí Minh THPT Thực hành/ĐHSP 389 17.73 280 An Dương Vương Q5
56 Tỉnh Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 379 17.65 T,P Đồng Hới, Quảng Bình
57 Tỉnh Đồng Tháp Trường TC  Nghề GTVT 166 17.48 Phường 1, TP Cao Lãnh
58 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 554 17.48 P. Quang Trung, Tp Thái Nguyên
59 Tỉnh Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 555 17.34 Đường Nguyễn Văn Linh , Phường  Phú Thủy, TP.Phan
60 TP Hồ Chí Minh THPT Bùi Thị Xuân 1,063 17.32 73 -75 Bùi Thị Xuân Q1
61 Tỉnh Đồng Tháp Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu 101 17.22 phường 1, TP Cao Lãnh
62 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 687 17.20 136 dường Xuân Thuỷ
63 Tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên 325 17.09 Phường 4 ,Thành Phố Trà Vinh , tỉnh Trà Vinh
64 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định 1,584 16.66 195/29 XV Nghệ Tĩnh Q Bình Thạnh
65 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu A 941 16.65 Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu
66 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1,040 16.59 275 Điện Biên Phủ Q3
67 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chu Văn An 430 16.46 Phường Đông Kinh TP Lạng Sơn
68 Tỉnh Vĩnh Long THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 618 16.45 Phường 4, Thành phố Vĩnh Long
69 Tỉnh BàRịa-VT THPT Vũng Tàu 942 16.37 Đường Thi Sách, Phường 8, TP Vũng Tàu
70 Tỉnh An Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 774 16.36 P. Mỹ Bình, LX
71 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ A 907 16.23 Thị trấn Ngô Đồng H. Giao Thuỷ
72 TP Hà Nội THPT Yên Hoà 769 16.18 251 Nguyễn Khang, Q. Cầu Giấy
73 Tỉnh Ninh Thuận THPT chuyên Lê Quí Đôn 562 16.17 P.Mỹ Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
74 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Hai Bà Trưng 206 16.17 Thị xã Phúc Yên
75 Tỉnh Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 295 16.15 P2-TP Cà Mau-Cà Mau
76 TP Hải Phòng THPT Thái Phiên 1,033 16.09 P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền
77 TP Đà Nẵng THPT Phan Châu Trinh 2,412 16.08 Hải Châu 1, Hải Châu
78 Tỉnh Kiên Giang THPT Huỳnh Mẫn Đạt 602 16.04 Thành phố Rạch Giá -Kiên Giang
79 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Phú 1,708 16.01 3 Lê Thúc Họach P. Phú Thọ Hòa, Tân Phú
80 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Qúy Đôn 603 15.99 110 Nguyễn Thị Minh Khai Q3
81 Tỉnh Sóc Trăng THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 344 15.96 Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng
82 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHKH Huế 153 15.95 Phường Phú Nhuận, TP Huế
83 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường B 683 15.95 Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường
84 Tỉnh Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 780 15.94 Đường 38 A TP NĐ
85 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Nhuận 1,221 15.92 5 Hoàng Minh Giỏm p.9  Q Phú Nhuận
86 Tỉnh Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 853 15.92 54 Lê Hồng Phong
87 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 696 15.91 P. Trường Thi,TP Thanh Hoá
88 TP Hà Nội TH PT  Phan Đình Phùng 1,023 15.90 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình
89 Tỉnh Hậu Giang THPT chuyên Vị Thanh 196 15.89 Phường 1 thành phố Vị Thanh
90 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 712 15.85 Thị trấn Yên Lạc H Yên Lạc
91 Tỉnh Lâm Đồng THPT Bảo Lộc 826 15.84 TX Bảo Lộc
92 TP Hà Nội THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1,001 15.83 8 phố Hai Bà Trưng
93 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ 737 15.82 TT Tứ Kỳ, H. Tứ Kỳ
94 TP Hà Nội THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 1,192 15.77 195 ngõ Xã Đàn II
95 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Công Trứ 1,710 15.76 97 Quang Trung Q Gò Vấp
96 Tỉnh Hải Dương THPT Bình Giang 528 15.73 Xã Thái Học, H. Bình Giang
97 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh A 729 15.68 Xã Khánh Hội H Yên Khánh
98 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 573 15.67 P. Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn
99 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 1,008 15.67 P..Mê Linh, Q. Lê chân
100 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh 424 15.67 Phường Minh Xuân, TP.Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
101 Tỉnh Thái Bình THPT  Nguyễn Đức Cảnh 1,051 15.66 Đường Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình
102 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Lê Xoay 698 15.65 Thị trấn Vĩnh Tường H Vĩnh Tường
103 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Huệ 1,105 15.57 Phường Thuận Thành, TP Huế
104 Tỉnh Đồng Nai THPT Ngô Quyền 909 15.56 P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa
105 TP Hà Nội THPT Nguyễn Gia Thiều 1,038 15.49 27 ngõ 298, Ngọc Lâm,  L. Biên
106 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 684 15.47 Nguyễn Du TP NĐ
107 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Quang 803 15.47 P. Trần Phú, TP. Hải Dương
108 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lý Tự Trọng 1,164 15.45 Số 03,  Lý Tự Trọng, P.Lộc Thọ, Nha Trang , KH
109 TP Hà Nội THPT Ng. Thị Minh Khai 823 15.44 Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm
110 TP Hà Nội THPT DL  Đoàn Thị Điểm 77 15.44 Khu Đô thị Mỹ Đình  Từ Liêm
111 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 1,061 15.44 Xã Gia Đông -Thuận Thành
112 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Phú 648 15.41 Phường  Liên Bảo TP Vĩnh Yên
113 Tỉnh Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 427 15.37 Phường Bắc Sơn TX Tam Điệp
114 Tỉnh Nam Định THPT Lý Tự Trọng 748 15.35 Xã Nam Thanh H. Nam Trực
115 TP Hà Nội THPT Nhân Chính 756 15.33 Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân
116 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành 627 15.28 TT Phú Thái, H. Kim Thành
117 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Du 1,118 15.23 XX1 Đồng Nai CX Bắc Hải Q10
118 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc 744 15.15 TT Gia Lộc, H. Gia Lộc
119 TP Hà Nội THPT Phạm Hồng Thái 875 15.15 Phố Nguyễn Văn Ngọc
120 Tỉnh Nam Định THPT Lê Quý Đôn 586 15.09 Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh
121 Tỉnh Nam Định THPT Tống Văn Trân 818 15.09 Thị trấn Lâm H. ý Yên
122 TP Hồ Chí Minh THPT Mạc Đĩnh Chi 1,820 15.08 458 Hùng Vương Q6
123 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 541 15.05 Phường 1, Thị xã Sa Đéc
124 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Hà 717 15.03 TT Thanh Hà, H. Thanh Hà
125 TP Hà Nội THPT DL Nguyễn Siêu 100 15.03 Phố Trung Kính-Cầu Giấy
126 TP Hà Nội THPT Sơn Tây 946 15.01 Thị xã Sơn Tây
127 TP Hà Nội THPT Việt -Đức 1,071 15.01 47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm
128 Tỉnh Thái Bình THPT  Bắc Đông Quan 1,031 14.97 Thị Trấn Đông Hưng - Thái Bình
129 Tỉnh Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 800 14.97 P. Ngô Quyền,  Tp. Bắc Giang
130 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ngô Gia Tự 656 14.96 Thị trấn Xuân Hoà H Lập Thạch
131 Tỉnh Hưng Yên THPT Trần Hưng Đạo 283 14.90 Xã Thiện Phiến H Tiên Lữ
132 Tỉnh Bình Định THPT Quốc học 986 14.89 09 Trần Phú,TP Quy Nhơn
133 TP Hồ Chí Minh THPT Đinh Thiện Lý 32 14.89 Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, P. Tân Pho
134 TP Hồ Chí Minh THPT DL Ngôi Sao 145 14.87 Đường 18 P.Bình Trị Đông B Bình Tân
135 Tỉnh Điện Biên THPT Chuyên Lê Quí Đôn 419 14.86 Phố 10-Mường Thanh Thành phố ĐB Phủ
136 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang 718 14.81 TT Ninh Giang, H. Ninh Giang
137 Tỉnh Đắc Lắc THPT Thực hành Cao Nguyên 543 14.80 TP.Buôn Ma Thuột
138 Tỉnh Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng 274 14.77 Thị xã Cao Bằng
139 TP Hồ Chí Minh THPT Trưng Vương 1,107 14.76 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm Q1
140 TP Hà Nội THPT DL Đào Duy Từ 294 14.74 182 đường Lương Thế Vinh
141 Tỉnh Bạc Liêu THPT Chuyên Bạc Liêu 406 14.73 Phường 1, thành phố Bạc Liêu
142 Tỉnh Quảng Trị THPT TX Quảng Trị 816 14.71 Phường1-Thị xã Quảng Trị
143 Tỉnh Thái Bình THPT  Quỳnh Côi 873 14.68 Thị trấn Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
144 TP Hà Nội THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1,103 14.68 p, Nguyễn Trãi, Hà Đông
145 Tỉnh Ninh Bình THPT Kim Sơn A 558 14.68 Thị trấn Phát Diệm H Kim Sơn
146 TP Hà Nội THPT NEWTON 49 14.66 TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm
147 TP Hà Nội THPT DL Trí Đức 479 14.64 Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm
148 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 801 14.57 Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
149 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 819 14.56 Ph. Đình Bảng - TX.Từ Sơn
150 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách 767 14.51 TT Nam Sách, H. Nam Sách
151 Tỉnh Đắc Lắc THPT Buôn Ma Thuột 932 14.50 TP. Buôn Ma Thuột
152 Tỉnh Quảng Nam THPT  Trần Quý Cáp 691 14.46 Thành phố Hội An, Quảng Nam
153 Tỉnh Thái Bình THPT  Bắc Duyên Hà 801 14.45 Thị Trấn Hưng Hà - Thái Bình
154 TP Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 1,101 14.42 15 phố Hương Viên
155 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 869 14.40 Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo
156 Tỉnh Nam Định THPT Đại An 345 14.39 Xã Yên Đồng H. ý Yên
157 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ B 698 14.37 Xã Giao Yến H. Giao Thuỷ
158 Tỉnh KonTum THPT  Kontum 723 14.36 Phường Quyết Thắng TX KonTum
159 Tỉnh Quảng Nam THPT  Trần Cao Vân 826 14.36 Phường An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
160 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hai Bà Trưng 1,093 14.34 Phường Vĩnh Ninh, TP Huế
161 Tỉnh Quảng Nam THPT   Sào Nam 1,098 14.32 H. Duy Xuyên, Quảng Nam
162 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 997 14.31 11 Đoàn Kết , P. Bình Thọ Q Thủ Đức
163 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 1,134 14.31 Thị trấn Chờ -Yên Phong
164 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chu Văn An 607 14.29 P. Hương Sơn, Tp Thái Nguyên
165 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Khánh 1,096 14.28 02 CMT8 TX.Long Khánh
166 TP Hồ Chí Minh THPT Hùng Vương 1,880 14.28 124 Hồng Bàng, Q5
167 TP Hồ Chí Minh THPTDL Thái Bình 171 14.27 236/10 Nguyễn Thái Bình, Q Tân Bình
168 Tỉnh Thái Bình THPT  Đông Thụy Anh 953 14.26 Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình
169 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Cầu 642 14.26 Số 7 Nguyễn ảnh Thủ, Trung Chánh, Hóc Môn
170 Tỉnh Đồng Nai THPT Nguyễn Trãi 772 14.26 Phường Tân Biên, TP.Biên Hòa
171 TP Hà Nội THPT Liên Hà 1,057 14.24 Xã Liên Hà, H Đông Anh
172 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hồng Gai 591 14.21 Phường Hồng Hải, TP Hạ Long
173 Tỉnh Phú Thọ THPT Việt Trì 666 14.20 Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì
174 Tỉnh Thái Bình THPT  Nguyễn Du 820 14.18 Thị Trấn Thanh Nê - Kiến Xương - Thái Bình
175 Tỉnh Hải Dương THPT Phúc Thành 432 14.16 Xã Phúc Thành, H. Kinh Môn
176 TP Hải Phòng THPT Tiên Lãng 684 14.13 TT Tiên lãng, H. Tiên Lãng
177 Tỉnh Hải Dương THPT Nhị Chiểu 441 14.12 TT Phú Thứ, H. Kinh Môn
178 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng B 708 14.12 Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng
179 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hiền 817 14.11 3 Dương Đình Nghệ Q11
180 Tỉnh Bình Dương THPT Dĩ An 561 14.09 TT  Dĩ An   Dĩ An - Bình Dương
181 Tỉnh Bắc Cạn THPT Chuyên 200 14.09 P. Sông Cầu -TX Bắc Kạn
182 Tỉnh Thái Bình THPT  Nguyễn Trãi 819 14.05 Xã Hoà Bình- Vũ Thư - Thái Bình
183 TP Hồ Chí Minh THPT Đông Dương 70 14.04 134/2 đường số 6 PK4, P. Tam Phú, Q. Thủ Đức
184 Tỉnh Hưng Yên THPT Văn Giang 788 14.03 Xã Cửu Cao H Văn Giang
185 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lợi 771 14.03 Thị Trấn Thọ Xuân
186 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện 531 14.02 TT Thanh Miện, H. Thanh Miện
187 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Bắc 414 14.01 Xã Cẩm Chế, H. Thanh Hà
188 TP Hà Nội THPT  Xuân Đỉnh 807 13.99 Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm
189 TP Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm 1,166 13.99 Phường An Cư, Q.Ninh Kiều, TP CT
190 Tỉnh Quảng Ninh THPT Uông Bí 574 13.99 P. Quang Trung,  Uông Bí
191 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng A 954 13.95 Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng
192 Tỉnh Hải Dương THPT Đoàn Thượng 389 13.94 Xã Đoàn Thượng, H. Gia Lộc
193 Tỉnh Quảng Ngãi THPT  Trần Quốc Tuấn 900 13.94 P. Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi
194 Tỉnh Phú Thọ THPT Thanh Thuỷ 440 13.93 Xã La Phù, H. Thanh Thuỷ
195 Tỉnh Hưng Yên THPT Khoái Châu 558 13.90 Thị trấn Khoái Châu
196 TP Hải Phòng THPT Trần Nguyên Hãn 1,039 13.89 P.Lam Sơn, Q. Lê Chân
197 TP Hồ Chí Minh THPT An Dương Vương 99 13.88 51/4 Hòa Bình F.Tân Thới Hòa Quận Tân Phú
198 Tỉnh Lâm Đồng THPT Trần Phú -Đà Lạt 592 13.87 P10 -Đà Lạt
199 Tỉnh Hòa Bình Phổ thông Dân tộc nội trú 209 13.86 Phường Tân Hoà -Thành phố HB
200 Tỉnh Hải Dương THPT Kinh Môn 694 13.86 TT An Lưu, H. Kinh Môn

Năm 2010, THTH - ĐHSP xếp thứ 63 toàn quốc trong top 200 trường

Cục CNTT - Bộ GD vừa công bố danh sách tốp 200 trường THPT xếp theo kết quả trung bình thống kê trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010. Trong đó có:

1. Danh sách 200 trường.
2. Danh sách phân bố 200 trường theo tỉnh/thành.
3. Số lượng trường lọt vào tốp 200 trường của các tỉnh/thành.

 

Trong đó, trường Trung Học Thực Hành - ĐHSP HCM xếp thứ 63 toàn quốc và xếp thứ 8 ở TP.HCM

 






BẢNG XẾP HẠNG TOP  200 TRƯỜNG THPT DỰA THEO KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC 2010

Tỉnh/tp Tên trường Số thí sinh   dự thi Điểm trung bình thống kê E(x)
1 TP Hà Nội Chuyên Hoá ĐH  QG Hà Nội 156 21.71
2 TP Hà Nội Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội 287 21.34
3 TP Hà Nội Chuyên Toán Tin  ĐH SP HN 361 21.20
4 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 456 20.99
5 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 449 20.96
6 Tỉnh Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 487 20.51
7 TP Hà Nội Chuyên Lý ĐH  QG Hà Nội 96 20.51
8 Tỉnh Nam Định THPT Lê Hồng Phong 707 20.32
9 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Năng khiếu Hà Tĩnh 356 20.21
10 Tỉnh Thái Bình THPT  Chuyên 467 20.16
11 TP Hà Nội THPT Hà Nội-Amstecdam 663 20.08
12 Tỉnh Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 296 19.92
13 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 438 19.79
14 TP Đà Nẵng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 392 19.70
15 Tỉnh Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 255 19.67
16 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 539 19.63
17 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Hồng Phong 824 19.47
18 TP Hà Nội Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội 182 19.33
19 Tỉnh Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 447 19.13
20 Tỉnh Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 534 19.08
21 TP Hải Phòng THPT Chuyên  Trần Phú 721 19.07
22 Tỉnh Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quí Đôn 235 18.88
23 Tỉnh Hà Nam THPT Chuyên Hà Nam 451 18.82
24 Tỉnh Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 482 18.79
25 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 937 18.63
26 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Đại Nghĩa 472 18.48
27 Tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 409 18.41
28 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Chuyên Hùng Vương 758 18.38
29 Tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 356 18.29
30 Tỉnh Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 451 18.28
31 Tỉnh Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 434 18.13
32 Tỉnh Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 669 18.11
33 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 790 18.11
34 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Quốc Học (CL Cao) 1148 18.07
35 Tỉnh BàRịa-VT THPT Chuyên Lê Quí Đôn 314 17.98
36 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 473 17.93
37 Tỉnh Quảng Trị THPT Chuyên LQĐôn 373 17.55
38 TP Hồ Chí Minh THPT NgThựơngHiền 1227 17.54
39 TP Hà Nội THPT Kim Liên 1231 17.51
40 Tỉnh Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 254 17.37
41 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 3182 17.28
42 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 1311 17.21
43 Tỉnh Phú Yên THPT Chuyên  Lương Văn Chánh 582 17.20
44 Tỉnh Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 388 16.99
45 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 634 16.99
46 Tỉnh Lâm Đồng THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 574 16.98
47 Tỉnh Tiền Giang THPT Chuyên TG 562 16.98
48 Tỉnh Hòa Bình THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 435 16.89
49 TP Hà Nội THPT Thăng Long 1123 16.80
50 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ A 1035 16.54
51 Tỉnh Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 647 16.48
52 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHKH Huế 130 16.39
53 Tỉnh Lào Cai THPT chuyên tỉnh Lào Cai 433 16.35
54 Tỉnh Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 785 16.29
55 Tỉnh Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 853 16.09
56 Tỉnh Bình Dương Trung tâm GDTX KTHN  thị xã Thủ Dầu Một 371 16.07
57 Tỉnh Vĩnh Long THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 734 16.06
58 TP Hồ Chí Minh THPT Bùi Thị Xuân 1090 16.04
59 TP Hồ Chí Minh THPT Ng T M Khai 1081 16.01
60 Tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên 376 16.00
61 Tỉnh Gia Lai THPT Hùng Vương 870 15.90
62 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chu Văn An 457 15.89
63 TP Hồ Chí Minh THPTThực hành/ĐHSP 369 15.82
64 TP Hà Nội THPT Yên Hoà 843 15.77
65 Tỉnh Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 1068 15.77
66 TP Hải Phòng THPT Thái Phiên 1260 15.73
67 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 1155 15.70
68 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu A 1175 15.69
69 Tỉnh Tây Ninh THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 632 15.61
70 Tỉnh Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 480 15.59
71 TP Hà Nội TH PT  Phan Đình Phùng 1104 15.58
72 Tỉnh KonTum THPT Chuyên Kontum 432 15.54
73 Tỉnh Ninh Thuận THPT chuyên Lê Quí Đôn 33 15.39
74 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Quang 941 15.33
75 Tỉnh Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 940 15.32
76 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 875 15.30
77 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT BC Hai B Trưng 285 15.30
78 Tỉnh BàRịa-VT THPT Vũng Tàu 1030 15.28
79 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 1114 15.27
80 TP Cần Thơ THPT Chuyên Lý Tự Trọng 575 15.25
81 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh A 900 15.22
82 Tỉnh Nam Định THPT Tống Văn Trân 990 15.17
83 TP Đà Nẵng THPT Phan Châu Trinh 2576 15.17
84 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định 1700 15.16
85 TP Hà Nội THPT Ng. Thị Minh Khai 1046 15.15
86 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 1207 15.14
87 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ 948 15.01
88 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 799 15.01
89 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Hà 861 14.99
90 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Cầu 996 14.98
91 TP Hà Nội THPT Nguyễn Gia Thiều 1193 14.94
92 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 679 14.93
93 Tỉnh Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 317 14.92
94 Tỉnh Nam Định THPT Lý Tự Trọng 873 14.90
95 Tỉnh Thái Bình THPT  Nguyễn Đức Cảnh 1244 14.90
96 TP Hà Nội THPT Lê Quý Đôn-Đống đa 1108 14.88
97 Tỉnh Hải Dương THPT Bình Giang 658 14.87
98 Tỉnh Kiên Giang THPT Huỳnh Mẫn Đạt 657 14.86
99 Tỉnh Bạc Liêu THPT Chuyên Bạc Liêu 508 14.85
100 Tỉnh Quảng Nam THPT   Sào Nam 1089 14.85
101 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành 840 14.81
102 TP Hà Nội THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh 961 14.75
103 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Lê Xoay 895 14.74
104 Tỉnh Đồng Nai THPT Ngô Quyền 841 14.72
105 TP Hà Nội THPT Liên Hà 1201 14.72
106 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 850 14.71
107 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 1063 14.71
108 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 1316 14.70
109 TP Hà Nội THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1039 14.70
110 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc 953 14.65
111 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lý Tự Trọng 1220 14.58
112 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh 477 14.55
113 Tỉnh Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 1145 14.54
114 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 386 14.44
115 Tỉnh Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng 291 14.43
116 Tỉnh Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 628 14.41
117 Tỉnh An Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 977 14.40
118 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Nhuận 1218 14.30
119 Tỉnh Nam Định THPT Trực Ninh A 924 14.30
120 Tỉnh Thái Bình THPT  Vũ Tiên 1186 14.30
121 Tỉnh Hậu Giang THPT chuyên Vị Thanh 167 14.29
122 Tỉnh Ninh Thuận THPT Chu Văn An 987 14.29
123 Tỉnh Lâm Đồng THPT Bảo Lộc 1126 14.28
124 Tỉnh Thanh Hóa THPT Ba Đình 989 14.28
125 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách 970 14.28
126 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 944 14.28
127 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hàn Thuyên 985 14.27
128 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lương Đắc Bằng 1063 14.26
129 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Công Trứ 1996 14.25
130 Tỉnh Bắc Cạn THPT Chuyên 200 14.24
131 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Huệ 1233 14.24
132 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHNN Huế 57 14.23
133 TP Hà Nội THPT Việt -Đức 1255 14.20
134 Tỉnh Điện Biên THPT Chuyên Lê Quí Đôn 477 14.16
135 Tỉnh Thái Bình THPT  Quỳnh Thọ 1056 14.13
136 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Đông Quan 1163 14.10
137 TP Hà Nội THPT DL Đào Duy Từ 483 14.06
138 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lợi 1034 13.99
139 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường B 974 13.98
140 Tỉnh Hưng Yên THPT Dương Quảng Hàm 571 13.92
141 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đào Duy Từ 876 13.91
142 Tỉnh Hải Dương THPT Quang Trung 640 13.91
143 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Du 1210 13.90
144 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Duyên Hà 1015 13.87
145 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Bắc 495 13.86
146 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Tiền Hải 1112 13.86
147 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Phú 1919 13.82
148 Tỉnh Đắc Lắc THPT Thực hành Cao Nguyên 469 13.81
149 TP Hồ Chí Minh THPT Hùng Vương 2074 13.79
150 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu C 763 13.79
151 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện 695 13.76
152 Tỉnh Quảng Trị THPT TX Quảng Trị 899 13.75
153 TP Hồ Chí Minh THPT Mạc Đỉnh Chi 2009 13.74
154 Tỉnh Thái Bình THPT  Bắc Kiến Xương 1026 13.72
155 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Phú 818 13.71
156 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng A 1085 13.71
157 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 1255 13.69
158 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang 1015 13.68
159 Tỉnh Hà Nam THPT Duy Tiên A 820 13.67
160 TP Đà Nẵng THPT Hoàng Hoa Thám 935 13.65
161 TP Hà Nội THPT DL Trí Đức 502 13.63
162 TP Hà Nội THPT TT Việt úc 29 13.62
163 Tỉnh Hà Nam THPT Nam Lý 697 13.62
164 Tỉnh Hải Dương THPT Phúc Thành 673 13.60
165 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường A 996 13.59
166 Tỉnh Bình Định THPT Quốc học 1072 13.55
167 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ B 886 13.54
168 TP Hải Phòng THPT Lê Quý Đôn 1135 13.52
169 Tỉnh Nam Định THPT Đại An 445 13.52
170 Tỉnh Sóc Trăng THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 544 13.48
171 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 1127 13.48
172 Tỉnh Thái Bình THPT  Tây Thụy Anh 1055 13.47
173 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Qúy Đôn 621 13.47
174 Tỉnh Bắc Ninh THPT Quế Võ 1 1064 13.47
175 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chu Văn An 708 13.44
176 Tỉnh Hà Nam THPT Phủ Lý A 710 13.44
177 Tỉnh Hải Dương THPT Cẩm Giàng 703 13.41
178 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng B 865 13.41
179 TP Hà Nội THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1075 13.41
180 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hòn Gai 724 13.41
181 TP Hà Nội THPT Phạm Hồng Thái 961 13.40
182 TP Hà Nội THPT DL Lô Mô nô xốp 359 13.38
183 TP Hồ Chí Minh THPT DL Ngôi Sao 186 13.38
184 Tỉnh Quảng Nam THPT  Trần Cao Vân 1057 13.38
185 Tỉnh Hải Dương THPT Chí Linh 857 13.38
186 Tỉnh Hải Dương THPT Tuệ Tĩnh 557 13.36
187 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ C 673 13.35
188 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn Trãi 905 13.34
189 TP Hà Nội THPT  Xuân Đỉnh 1085 13.34
190 TP Hà Nội THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông, 1256 13.33
191 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 1 848 13.31
192 Tỉnh Hải Dương THPT Đoàn Thượng 468 13.30
193 Tỉnh Nam Định THPT Phạm Văn Nghị 1035 13.27
194 TP Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm 1311 13.27
195 Tỉnh Phú Thọ THPT Long Châu Sa 658 13.26
196 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 3 928 13.26
197 TP Hà Nội THPT Nhân Chính 829 13.24
198 Tỉnh Hà Nam THPT Thanh Liêm A 689 13.24
199 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Khánh 1174 13.24
200 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ngô Gia Tự 822 13.23

 

 




Xếp theo các tỉnh/thành phố, abc

Tỉnh/tp
Tên trường Số thí sinh   dự thi Điểm trung bình thống kê E(x)
1 Tỉnh An Giang 1 THPT Thoại Ngọc Hầu 977 14.40
2 Tỉnh Bắc Cạn 1 THPT Chuyên 200 14.24
3 Tỉnh Bắc Giang 2 THPT Chuyên Bắc Giang 451 18.28
4 Tỉnh Bắc Giang
THPT Ngô Sỹ Liên 1145 14.54
5 Tỉnh Bạc Liêu 1 THPT Chuyên Bạc Liêu 508 14.85
6 Tỉnh Bắc Ninh 5 THPT Chuyên Bắc Ninh 255 19.67
7 Tỉnh Bắc Ninh
THPT Thuận Thành 1 1207 15.14
8 Tỉnh Bắc Ninh
THPT Lý Thái Tổ 1063 14.71
9 Tỉnh Bắc Ninh
THPT Hàn Thuyên 985 14.27
10 Tỉnh Bắc Ninh
THPT Yên Phong 1 1255 13.69
11 Tỉnh Bắc Ninh
THPT Quế Võ 1 1064 13.47
12 Tỉnh BàRịa-VT 2 THPT Chuyên Lê Quí Đôn 314 17.98
13 Tỉnh BàRịa-VT
THPT Vũng Tàu 1030 15.28
14 Tỉnh Bến Tre 1 THPT chuyên Bến Tre 388 16.99
15 Tỉnh Bình Định 2 THPT chuyên Lê Quý Đôn 534 19.08
16 Tỉnh Bình Định
THPT Quốc học 1072 13.55
17 Tỉnh Bình Dương 1 Trung tâm GDTX KTHN  thị xã Thủ Dầu Một 371 16.07
18 Tỉnh Bình Phước 1 THPT Chuyên Quang Trung 296 19.92
19 Tỉnh Bình Thuận 1 THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 647 16.48
20 Tỉnh Cà Mau 1 THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 317 14.92
21 Tỉnh Cao Bằng 1 THPT Chuyên Cao Bằng 291 14.43
22 Tỉnh Đắc Lắc 2 THPT Chuyên Nguyễn Du 669 18.11
23 Tỉnh Đắc Lắc
THPT Thực hành Cao Nguyên 469 13.81
24 Tỉnh Điện Biên 1 THPT Chuyên Lê Quí Đôn 477 14.16
25 Tỉnh Đồng Nai 3 THPT Chuyên Lương Thế Vinh 409 18.41
26 Tỉnh Đồng Nai
THPT Ngô Quyền 841 14.72
27 Tỉnh Đồng Nai
THPT Long Khánh 1174 13.24
28 Tỉnh Đồng Tháp 1 THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 386 14.44
29 Tỉnh Gia Lai 1 THPT Hùng Vương 870 15.90
30 Tỉnh Hà Nam 5 THPT Chuyên Hà Nam 451 18.82
31 Tỉnh Hà Nam
THPT Duy Tiên A 820 13.67
32 Tỉnh Hà Nam
THPT Nam Lý 697 13.62
33 Tỉnh Hà Nam
THPT Phủ Lý A 710 13.44
34 Tỉnh Hà Nam
THPT Thanh Liêm A 689 13.24
35 Tỉnh Hà Tĩnh 1 THPT Năng khiếu Hà Tĩnh 356 20.21
1 Tỉnh Hải Dương 17 THPT Nguyễn Trãi 539 19.63
2 Tỉnh Hải Dương
THPT Hồng Quang 941 15.33
3 Tỉnh Hải Dương
THPT Tứ Kỳ 948 15.01
4 Tỉnh Hải Dương
THPT Thanh Hà 861 14.99
5 Tỉnh Hải Dương
THPT Bình Giang 658 14.87
6 Tỉnh Hải Dương
THPT Kim Thành 840 14.81
7 Tỉnh Hải Dương
THPT Gia Lộc 953 14.65
8 Tỉnh Hải Dương
THPT Nam Sách 970 14.28
9 Tỉnh Hải Dương
THPT Quang Trung 640 13.91
10 Tỉnh Hải Dương
THPT Hà Bắc 495 13.86
11 Tỉnh Hải Dương
THPT Thanh Miện 695 13.76
12 Tỉnh Hải Dương
THPT Ninh Giang 1015 13.68
13 Tỉnh Hải Dương
THPT Phúc Thành 673 13.60
14 Tỉnh Hải Dương
THPT Cẩm Giàng 703 13.41
15 Tỉnh Hải Dương
THPT Chí Linh 857 13.38
16 Tỉnh Hải Dương
THPT Tuệ Tĩnh 557 13.36
17 Tỉnh Hải Dương
THPT Đoàn Thượng 468 13.30
53 Tỉnh Hậu Giang 1 THPT chuyên Vị Thanh 167 14.29
54 Tỉnh Hòa Bình 1 THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 435 16.89
55 Tỉnh Hưng Yên 2 THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 447 19.13
56 Tỉnh Hưng Yên
THPT Dương Quảng Hàm 571 13.92
57 Tỉnh Khánh Hòa 3 THPT chuyên Lê Quí Đôn 235 18.88
58 Tỉnh Khánh Hòa
THPT Lý Tự Trọng 1220 14.58
59 Tỉnh Khánh Hòa
THPT Nguyễn Trãi 905 13.34
60 Tỉnh Kiên Giang 1 THPT Huỳnh Mẫn Đạt 657 14.86
61 Tỉnh KonTum 1 THPT Chuyên Kontum 432 15.54
62 Tỉnh Lâm Đồng 2 THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 574 16.98
63 Tỉnh Lâm Đồng
THPT Bảo Lộc 1126 14.28
64 Tỉnh Lạng Sơn 1 THPT Chu Văn An 457 15.89
65 Tỉnh Lào Cai 1 THPT chuyên tỉnh Lào Cai 433 16.35
1 Tỉnh Nam Định 17 THPT Lê Hồng Phong 707 20.32
2 Tỉnh Nam Định
THPT Giao Thuỷ A 1035 16.54
3 Tỉnh Nam Định
THPT Hải Hậu A 1175 15.69
4 Tỉnh Nam Định
THPT Trần Hưng Đạo 940 15.32
5 Tỉnh Nam Định
THPT Tống Văn Trân 990 15.17
6 Tỉnh Nam Định
THPT Nguyễn Khuyến 799 15.01
7 Tỉnh Nam Định
THPT Lý Tự Trọng 873 14.90
8 Tỉnh Nam Định
THPT Trực Ninh A 924 14.30
9 Tỉnh Nam Định
THPT Xuân Trường B 974 13.98
10 Tỉnh Nam Định
THPT Hải Hậu C 763 13.79
11 Tỉnh Nam Định
THPT Nghĩa Hưng A 1085 13.71
12 Tỉnh Nam Định
THPT Xuân Trường A 996 13.59
13 Tỉnh Nam Định
THPT Giao Thuỷ B 886 13.54
14 Tỉnh Nam Định
THPT Đại An 445 13.52
15 Tỉnh Nam Định
THPT Nghĩa Hưng B 865 13.41
16 Tỉnh Nam Định
THPT Giao Thuỷ C 673 13.35
17 Tỉnh Nam Định
THPT Phạm Văn Nghị 1035 13.27
1 Tỉnh Nghệ An 4 THPT Chuyên Phan Bội Châu 487 20.51
2 Tỉnh Nghệ An
Chuyên Toán ĐH Vinh 785 16.29
3 Tỉnh Nghệ An
THPT Huỳnh Thúc Kháng 1068 15.77
4 Tỉnh Nghệ An
THPT Diễn Châu 3 928 13.26
87 Tỉnh Ninh Bình 3 THPT Chuyên Lương Văn Tụy 853 16.09
88 Tỉnh Ninh Bình
THPT Yên Khánh A 900 15.22
89 Tỉnh Ninh Bình
THPT Nguyễn Huệ 628 14.41
90 Tỉnh Ninh Thuận 2 THPT chuyên Lê Quí Đôn 33 15.39
91 Tỉnh Ninh Thuận
THPT Chu Văn An 987 14.29
92 Tỉnh Phú Thọ 2 Trường THPT Chuyên Hùng Vương 758 18.38
93 Tỉnh Phú Thọ
THPT Long Châu Sa 658 13.26
94 Tỉnh Phú Yên 1 THPT Chuyên  Lương Văn Chánh 582 17.20
95 Tỉnh Quảng Bình 1 THPT Chuyên Quảng Bình 480 15.59
96 Tỉnh Quảng Nam 3 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 356 18.29
97 Tỉnh Quảng Nam
THPT   Sào Nam 1089 14.85
98 Tỉnh Quảng Nam
THPT  Trần Cao Vân 1057 13.38
99 Tỉnh Quảng Ngãi 1 THPT Chuyên Lê Khiết 1155 15.70
100 Tỉnh Quảng Ninh 2 THPT Chuyên Hạ Long 434 18.13
101 Tỉnh Quảng Ninh
THPT Hòn Gai 724 13.41
102 Tỉnh Quảng Trị 2 THPT Chuyên LQĐôn 373 17.55
103 Tỉnh Quảng Trị
THPT TX Quảng Trị 899 13.75
104 Tỉnh Sóc Trăng 1 THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 544 13.48
105 Tỉnh Tây Ninh 1 THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 632 15.61
1 Tỉnh Thái Bình 9 THPT  Chuyên 467 20.16
2 Tỉnh Thái Bình
THPT  Nguyễn Đức Cảnh 1244 14.90
3 Tỉnh Thái Bình
THPT  Vũ Tiên 1186 14.30
4 Tỉnh Thái Bình
THPT  Quỳnh Thọ 1056 14.13
5 Tỉnh Thái Bình
THPT  Nam Đông Quan 1163 14.10
6 Tỉnh Thái Bình
THPT  Nam Duyên Hà 1015 13.87
7 Tỉnh Thái Bình
THPT  Nam Tiền Hải 1112 13.86
8 Tỉnh Thái Bình
THPT  Bắc Kiến Xương 1026 13.72
9 Tỉnh Thái Bình
THPT  Tây Thụy Anh 1055 13.47
115 Tỉnh Thái Nguyên 2 THPT Chuyên (Năng khiếu) 473 17.93
116 Tỉnh Thái Nguyên
THPT Chu Văn An 708 13.44
1 Tỉnh Thanh Hóa 8 THPT Chuyên Lam Sơn 482 18.79
2 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Hàm Rồng 875 15.30
3 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Bỉm Sơn 679 14.93
4 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Ba Đình 989 14.28
5 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Lương Đắc Bằng 1063 14.26
6 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Lê Lợi 1034 13.99
7 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Đào Duy Từ 876 13.91
8 Tỉnh Thanh Hóa
THPT Quảng Xương 1 848 13.31
125 Tỉnh Thừa thiên-Huế 4 THPT Quốc Học (CL Cao) 1148 18.07
126 Tỉnh Thừa thiên-Huế
Khối chuyên ĐHKH Huế 130 16.39
127 Tỉnh Thừa thiên-Huế
THPT Nguyễn Huệ 1233 14.24
128 Tỉnh Thừa thiên-Huế
Khối chuyên ĐHNN Huế 57 14.23
129 Tỉnh Tiền Giang 1 THPT Chuyên TG 562 16.98
130 Tỉnh Trà Vinh 1 THPT Chuyên 376 16.00
131 Tỉnh Tuyên Quang 1 THPT Chuyên tỉnh 477 14.55
132 Tỉnh Vĩnh Long 1 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 734 16.06
133 Tỉnh Vĩnh Phúc 6 THPT Chuyên Vĩnh Phúc 438 19.79
134 Tỉnh Vĩnh Phúc
THPT BC Hai B Trưng 285 15.30
135 Tỉnh Vĩnh Phúc
THPT Lê Xoay 895 14.74
136 Tỉnh Vĩnh Phúc
THPT Yên Lạc 850 14.71
137 Tỉnh Vĩnh Phúc
THPT Trần Phú 818 13.71
138 Tỉnh Vĩnh Phúc
THPT Ngô Gia Tự 822 13.23
139 Tỉnh Yên Bái 1 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 254 17.37
140 TP Cần Thơ 2 THPT Chuyên Lý Tự Trọng 575 15.25
141 TP Cần Thơ
THPT Châu Văn Liêm 1311 13.27
142 TP Đà Nẵng 3 THPT Chuyên Lê Quý Đôn 392 19.70
143 TP Đà Nẵng
THPT Phan Châu Trinh 2576 15.17
144 TP Đà Nẵng
THPT Hoàng Hoa Thám 935 13.65
1 TP Hà Nội 32 Chuyên Hoá ĐH  QG Hà Nội 156 21.71
2 TP Hà Nội
Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội 287 21.34
3 TP Hà Nội
Chuyên Toán Tin  ĐH SP HN 361 21.20
4 TP Hà Nội
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 456 20.99
5 TP Hà Nội
Chuyên Lý ĐH  QG Hà Nội 96 20.51
6 TP Hà Nội
THPT Hà Nội-Amstecdam 663 20.08
7 TP Hà Nội
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội 182 19.33
8 TP Hà Nội
THPT Chuyên Nguyễn Huệ 937 18.63
9 TP Hà Nội
THPT Chu Văn An 790 18.11
10 TP Hà Nội
THPT Kim Liên 1231 17.51
11 TP Hà Nội
THPT DL Lương Thế Vinh 1311 17.21
12 TP Hà Nội
THPT BC Nguyễn Tất Thành 634 16.99
13 TP Hà Nội
THPT Thăng Long 1123 16.80
14 TP Hà Nội
THPT Yên Hoà 843 15.77
15 TP Hà Nội
TH PT  Phan Đình Phùng 1104 15.58
16 TP Hà Nội
THPT Ng. Thị Minh Khai 1046 15.15
17 TP Hà Nội
THPT Nguyễn Gia Thiều 1193 14.94
18 TP Hà Nội
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa 1108 14.88
19 TP Hà Nội
THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh 961 14.75
20 TP Hà Nội
THPT Liên Hà 1201 14.72
21 TP Hà Nội
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1039 14.70
22 TP Hà Nội
THPT Ngọc Hồi 944 14.28
23 TP Hà Nội
THPT Việt -Đức 1255 14.20
24 TP Hà Nội
THPT DL Đào Duy Từ 483 14.06
25 TP Hà Nội
THPT DL Trí Đức 502 13.63
26 TP Hà Nội
THPT TT Việt úc 29 13.62
27 TP Hà Nội
THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1075 13.41
28 TP Hà Nội
THPT Phạm Hồng Thái 961 13.40
29 TP Hà Nội
THPT DL Lô Mô nô xốp 359 13.38
30 TP Hà Nội
THPT  Xuân Đỉnh 1085 13.34
31 TP Hà Nội
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông, 1256 13.33
32 TP Hà Nội
THPT Nhân Chính 829 13.24
177 TP Hải Phòng 5 THPT Chuyên  Trần Phú 721 19.07
178 TP Hải Phòng
THPT Thái Phiên 1260 15.73
179 TP Hải Phòng
THPT Ngô Quyền 1114 15.27
180 TP Hải Phòng
THPT Lê Quý Đôn 1135 13.52
181 TP Hải Phòng
THPT Vĩnh Bảo 1127 13.48
1 TP Hồ Chí Minh 19 THPT NK ĐH KHTN 449 20.96
2 TP Hồ Chí Minh
THPT Lê Hồng Phong 824 19.47
3 TP Hồ Chí Minh
THPT Trần Đại Nghĩa 472 18.48
4 TP Hồ Chí Minh
THPT NgThựơngHiền 1227 17.54
5 TP Hồ Chí Minh
THPT DL Nguyễn Khuyến 3182 17.28
6 TP Hồ Chí Minh
THPT Bùi Thị Xuân 1090 16.04
7 TP Hồ Chí Minh
THPT Ng T M Khai 1081 16.01
8 TP Hồ Chí Minh
THPTThực hành/ĐHSP 369 15.82
9 TP Hồ Chí Minh
THPT Gia Định 1700 15.16
10 TP Hồ Chí Minh
THPT Nguyễn Hữu Cầu 996 14.98
11 TP Hồ Chí Minh
THPT Ng Hữu Huân 1316 14.70
12 TP Hồ Chí Minh
THPT Phú Nhuận 1218 14.30
13 TP Hồ Chí Minh
THPT Ng Công Trứ 1996 14.25
14 TP Hồ Chí Minh
THPT Nguyễn Du 1210 13.90
15 TP Hồ Chí Minh
THPT Trần Phú 1919 13.82
16 TP Hồ Chí Minh
THPT Hùng Vương 2074 13.79
17 TP Hồ Chí Minh
THPT Mạc Đỉnh Chi 2009 13.74
18 TP Hồ Chí Minh
THPT Lê Qúy Đôn 621 13.47
19 TP Hồ Chí Minh
THPT DL Ngôi Sao 186 13.38

 

Xếp theo số lượng trường lọt vào top 200

TP Hà Nội 32
TP Hồ Chí Minh 19
Tỉnh Hải Dương 17
Tỉnh Nam Định 17
Tỉnh Thái Bình 9
Tỉnh Thanh Hóa 8
Tỉnh Vĩnh Phúc 6
Tỉnh Bắc Ninh 5
Tỉnh Hà Nam 5
TP Hải Phòng 5
Tỉnh Nghệ An 4
Tỉnh Thừa thiên-Huế 4
Tỉnh Đồng Nai 3
Tỉnh Khánh Hòa 3
Tỉnh Ninh Bình 3
Tỉnh Quảng Nam 3
TP Đà Nẵng 3
Tỉnh Bắc Giang 2
Tỉnh BàRịa-VT 2
Tỉnh Bình Định 2
Tỉnh Đắc Lắc 2
Tỉnh Hưng Yên 2
Tỉnh Lâm Đồng 2
Tỉnh Ninh Thuận 2
Tỉnh Phú Thọ 2
Tỉnh Quảng Ninh 2
Tỉnh Quảng Trị 2
Tỉnh Thái Nguyên 2
TP Cần Thơ 2
Tỉnh An Giang 1
Tỉnh Bắc Cạn 1
Tỉnh Bạc Liêu 1
Tỉnh Bến Tre 1
Tỉnh Bình Dương 1
Tỉnh Bình Phước 1
Tỉnh Bình Thuận 1
Tỉnh Cà Mau 1
Tỉnh Cao Bằng 1
Tỉnh Điện Biên 1
Tỉnh Đồng Tháp 1
Tỉnh Gia Lai 1
Tỉnh Hà Tĩnh 1
Tỉnh Hậu Giang 1
Tỉnh Hòa Bình 1
Tỉnh Kiên Giang 1
Tỉnh KonTum 1
Tỉnh Lạng Sơn 1
Tỉnh Lào Cai 1
Tỉnh Phú Yên 1
Tỉnh Quảng Bình 1
Tỉnh Quảng Ngãi 1
Tỉnh Sóc Trăng 1
Tỉnh Tây Ninh 1
Tỉnh Tiền Giang 1
Tỉnh Trà Vinh 1
Tỉnh Tuyên Quang 1
Tỉnh Vĩnh Long 1
Tỉnh Yên Bái 1

 

Trần Triệu Phú - Theo Thuvienvatly.com


Bình luận



Tên của bạn
*

Email của bạn
*

Ý kiến của bạn
 
Còn lại từ

Mã bảo vệ
*
 
Bạn hãy nhập vào những ký tự mà bạn thấy bên phải, chú ý: chấp nhận cả chữ hoa và chữ thường

 

Thông báo mới


- Hiện đã có BẰNG TỐT NGHIỆP THPT (Niên khóa 2014 - 2017), các em học sinh đến VP để nhận bằng vào các ngày THỨ BA và THỨ BẢY hàng tuần (Sáng: 8h00-11h00; Chiều: 14h00 - 16h30).
Lưu ý:
1) Học sinh khi đến nhận phải xuất trình giấy CMND của bản thân;
2) Trường hợp NHẬN THAY (phải là người thân trong gia đình) ngoài CMND của người đến nhận còn phải mang theo SỔ HỘ KHẨU hoặc GIẤY KHAI SINH (nếu là CHA hoặc MẸ) liên quan đến người được cấp bằng.


- Hiện đã có BẰNG TỐT NGHIỆP THPT (Niên khóa 2013 - 2016), các em học sinh đến VP để nhận bằng vào các ngày THỨ BA và THỨ BẢY hàng tuần (Sáng: 8h00-11h00; Chiều: 14h00 - 16h30).
Lưu ý:
1) Học sinh khi đến nhận phải xuất trình giấy CMND của bản thân;
2) Trường hợp NHẬN THAY (phải là người thân trong gia đình) ngoài CMND của người đến nhận còn phải mang theo SỔ HỘ KHẨU hoặc GIẤY KHAI SINH (nếu là CHA hoặc MẸ) liên quan đến người được cấp bằng.
3) Theo quy định của Sở GD&ĐT, các em học sinh phải nhận bằng: tháng 07/2017.



- Hiện đã có BẰNG TỐT NGHIỆP THPT (Niên khóa 2012 - 2015), các em học sinh đến VP để nhận bằng vào các ngày THỨ BA và THỨ BẢY hàng tuần (Sáng: 8h00-11h00; Chiều: 14h00 - 16h30).
Lưu ý:
1) Học sinh khi đến nhận phải xuất trình giấy CMND của bản thân;
2) Trường hợp NHẬN THAY (phải là người thân trong gia đình) ngoài CMND của người đến nhận còn phải mang theo SỔ HỘ KHẨU hoặc GIẤY KHAI SINH (nếu là CHA hoặc MẸ) liên quan đến người được cấp bằng.

Bạn có biết?

1.Bài hát truyền thống THTH ĐHSP



2.Hình ảnh trường THTH trong cuộc thi Rung chuông vàng


3.Đoàn Trường THTH ĐHSP



  
 Hôm qua: 666 
|
 Hôm nay: 84